假榻

jiǎ tà giả tháp

Hán Việt: giả tháp · Pinyin: jiǎ tà

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (tháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫住、借住。如:「張伯伯到歐洲出差時,假榻友人住所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓暂时借住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓暂时借住。