假的
giả đích
Hán Việt: giả đích · Pinyin: jiǎ de
Tổng quan
giả
Nghĩa
Việt
- Cihui mạo
- Cihui phỉnh
- Cihui không thật
- Tần suất từ hư, ma giả, không có thật đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền, giả mạo người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn), vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...), người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su (cho trẻ con), (thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá), (đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài, giả (hàng hải) vòng dây cáp, (hàng hải) cuộn (dây cáp), vật làm giả, đồ giả mạo; đồ…
- Biên soạn 假的 iǎ de* attr. artificial; dummy; false; pseudo-
Mainland
- Kaggle Zh-Vi bogus
Eng
- Cihui bogus; ersatz; fake; mock; phony
- Tần suất từ 假的 iǎ de* attr. artificial; dummy; false; pseudo-
Đức
- Handedict fälschen