假笑

giả tiếu

Hán Việt: giả tiếu

Tổng quan

nụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch, tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu

Cấu tạo: (giả) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch, tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu

Eng

  • Cihui 假笑 iǎxiào* n. feigned smile ◆v. pretend to smile