假託

jiǎ tuō giả thác

Hán Việt: giả thác · Pinyin: jiǎ tuō

Tổng quan

giả vờ | lấy cớ | bịa đặt | giả mạo ai đó | tận dụng | biến thể của 假托 ượn cớ. Mượn tiếng. giả thác giả thác ☆Mượn cớ. Mượn tiếng.

Cấu tạo: (giả) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ | lấy cớ | bịa đặt | giả mạo ai đó | tận dụng | biến thể của 假托 ượn cớ. Mượn tiếng. giả thác giả thác ☆Mượn cớ. Mượn tiếng.

Eng

  • CC-CEDICT variant of 假托[jia3 tuo1]
  • Cihui to pretend; to use a pretext; to make sth up; to pass oneself off as sb else; to make use of