假說
giả thuyết
Hán Việt: giả thuyết · Pinyin: jiǎ shuō
Tổng quan
giả thuyết ấn đề được đặt ra như đã có thật. giả thuyết giả thuyết ☆Vấn đề được đặt ra như đã có thật. giả thuyết。科學研究上對客觀事物的假定的說明,假設要根據事實提出,經過實踐證明是正確的,就成為理論。
Nghĩa
Việt
- Cihui giả thuyết giả thuyết ☆Vấn đề được đặt ra như đã có thật.
- Cihui giả thuyết ấn đề được đặt ra như đã có thật. giả thuyết giả thuyết ☆Vấn đề được đặt ra như đã có thật. giả thuyết。科學研究上對客觀事物的假定的說明,假設要根據事實提出,經過實踐證明是正確的,就成為理論。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假设 3.。
- Tân Hoa Tự Điển 假设 ③。
Eng
- CC-CEDICT hypothesis
- Cihui hypothesis