假設
giả thiết
Hán Việt: giả thiết · Pinyin: jiǎ shè
Tổng quan
giả sử | phỏng đoán | giả định | giả sử rằng ... | nếu | giả thuyết | suy đoán ượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật. giả thiết giả thiết ☆Mượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật. 1. giả như; tỉ như; giả dụ。姑且認定。 這本書印了十萬冊,假設每冊只有一個讀者,那也就有十萬個讀者。 quyển sách này in thành một trăm ngàn cuốn, tỉ như mỗi cuốn có một độc giả, thế thì cũng có đến một trăm ngàn độc giả. 2. giả thuyết。科學研究上對客觀事物的假定的說明,假設要根據…
Nghĩa
Việt
- Cihui giả thiết giả thiết ☆Mượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật.
- Cihui giả sử | phỏng đoán | giả định | giả sử rằng ... | nếu | giả thuyết | suy đoán ượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật. giả thiết giả thiết ☆Mượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật. 1. giả như; tỉ như; giả dụ。姑且認定。 這本書印了十萬冊,假設每冊只有一個讀者,那也就有十萬個讀者。 quyển sách này in thành một trăm ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如果。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「假設陛下居齊桓之處,將不合諸侯而匡天下乎?」也作「假定」。 2.憑空構想。宋.蘇軾〈秦少游夢發殯而葬之者云是劉發之柩是歲發首薦秦以詩賀之劉涇亦作因次其韻〉:「塗車芻靈皆假設,著眼細看君勿誤。」清.顧炎武《日知錄.卷二一.假設之辭》:「古人為賦多假設之辭,序跡往事以為點綴,不必一一符同也。」 3.代為設置。唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「太尉曰:『吾未晡食,請假設草具。』」 4.科學家提出解釋事象的主張而尚未證明的,稱為「假設」。一經證明,便成為科學理論而不復是假設。也稱為「假定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑且认定这本书印了十万册,~每册只有一个读者,那也就有十万个读者; 虚构故事情节是~的; 科学研究上对客观事物的假定的说明,假设要根据事实提出,经过实践证明是正确的,就成为理论。
- Tân Hoa Tự Điển ①姑且认定这本书印了十万册,~每册只有一个读者,那也就有十万个读者。②虚构故事情节是~的。③科学研究上对客观事物的假定的说明,假设要根据事实提出,经过实践证明是正确的,就成为理论。
Eng
- CC-CEDICT to suppose|to presume|to assume|supposing that ...|if|hypothesis|conjecture
- Cihui to suppose; to presume; to assume; supposing that ...; if; hypothesis; conjecture