設
thiếtNôm thiết
Hán Việt: thiết · Pinyin: shè · Nôm: thiết
Tổng quan
Sắp bày, đặt bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt. Nhà vẽ tô mùi (màu) thuốc gọi là thiết sắc [設色]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | thiết |
| Âm Nôm | thếp |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | siat |
| Nhật Bản | MOUKERU |
| Hàn Quốc | 설 |
| Chú âm | ㄕㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjet |
| Baxter-Sagart | ŋ̊et |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ̊et |
| Phản thiết | 式列切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắp bày, đặt bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt. Nhà vẽ tô mùi (màu) thuốc gọi là thiết sắc [設色]. Đặt. Như thiết lập [設立] đặt nên, dựng nên, thiết quan [設官] đặt quan, v.v. Ví thử. Như thiết sử [設使] ví khiến. Cỗ bàn. To, lớn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thết 設 ◎ Nôm: AHV: thiết. thết là âm HHV của thiết, thiết đãi = thết đãi đgt. tiếp đãi (bằng cái gì đó). Ai có của thông phòng thết khách, một ao niễng niễng mấy đòng đòng. (Thuật hứng 56.7)‖ (Tự thán 90.6)‖ (Bảo kính 149.1, 178.6)
- Giản Dị Hán Nôm thếp thết đãi, thết tiệc [Eng: to treat, to give/hold/have a party]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thết thết khách [Eng: to invite guests for lunch]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dành khi ai khiến để phòng thiết thi
- Bảng Tra Chữ Nôm thiết thiết kế, kiến thiết [Eng: to design, to construct]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安置、陳列。如:「擺設」。《左傳.僖公二十八年》:「狐主設二旆而退之。」《紅樓夢》第三回:「大紫檀雕螭案上設著三尺來高青綠古銅鼎。」 2.建立、制訂。《韓非子.八經》:「設法度以齊民,信賞罰以盡能。」《禮記.禮運》:「以設制度,以立田里。」 3.籌劃。參見「設計」、「設法」等條。 [連] 表示揣測的語詞。即假若。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「此特帝在,即錄錄,設百歲後,是屬寧有可信者乎?」
Eng
- CC-CEDICT to set up; to put in place, (math.) given; suppose; if
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】識列切【集韻】【韻會】【正韻】式列切,𠀤扇入聲。【說文】施𨻰也。从言从殳。殳,使人也。【徐曰】殳,所以驅遣使人也。會意。【博雅】合也。【玉篇】置也。【易·繫辭】聖人設卦以觀象。【疏】是施設其卦,有此諸象也。【詩·小雅】設此旐矣。【註】𨻰也。【禮·經解】規矩誠設,不可欺以方圜。【註】謂彈畫也。【疏】謂置設。 又【韻會】立也。【前漢·文帝紀】高帝設之,以撫四海。【註】置立也。謂立此法也。 又大也。【周禮·冬官考工記】桃氏爲劒,中其莖,設其後。【疏】設,大也。謂從中以却稍大之後,大則于把易制也。 又假借之辭。【戰國策】今先生設爲不宦。【註】設者,虛假之辭。【前漢·趙廣漢傳】鉤距者,設欲知馬賈,則先問狗。 又突厥別部典兵者曰設。【唐書·李子和傳】突厥署子和爲屋利設。【註】屋利者,一設之號也。 又【韻會】唐制,諸郡燕犒將吏謂之旬設,今㕔事謂設㕔,公厨曰設厨。 又姓,見【姓苑】。 又叶書質切,音失。【詩·小雅】鐘鼓旣設,舉酬逸逸。設叶逸。 又叶式吏切,音試。【王讚·荀夫人誄】喪庭靡託,几筵虛設。躬當昏迷,事無荒滯。【六書故】亦作〈言𠬸〉。鋪𨻰詞說也。 考證:〔【戰國策】今先王設爲不宦。〕 謹照原文先王改先生。
Thuyết Văn
施陳也。 从言殳。 殳使人也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
設施雙聲。㫃部曰。施旗旖施也。有布列之義。𨸏部曰。敶、列也。然則凡言陳設者、敶之假借字。陳行而敶廢矣。 會意言殳者、以言使人也。凡設施必使人爲之。識列切。十五部。 殳者。可運旋之物。故使人取意於殳。般字下曰。殳所以旋也。
【設】(thết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言殳 (ngôn + thù) , Thanh phù (聲符): 設施雙 (thết) Phiên thiết: 識列切 → thức + liệt Nghĩa: 施陳 vậy。 từ ngôn (nói)殳。殳使nhân (người) vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮘂 · 设 · 设 · 设