設
thiết
Hán Việt: thiết · Pinyin: shè
Tổng quan
thiết lập đặt vào vị trí (toán học) cho giả sử nếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | thiết |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | siat |
| Nhật Bản | MOUKERU |
| Hàn Quốc | 설 |
| Chú âm | ㄕㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjet |
| Baxter-Sagart | ŋ̊et |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ̊et |
| Phản thiết | 式列切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắp bày, đặt bày. Như {trần thiết} [陳設] bày đặt. Nhà vẽ tô mùi (màu) thuốc gọi là {thiết sắc} [設色]. Đặt. Như {thiết lập} [設立] đặt nên, dựng nên, {thiết quan} [設官] đặt quan, v.v. Ví thử. Như {thiết sử} [設使] ví khiến. Cỗ bàn. To, lớn.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiết thiết kế, kiến thiết [Eng: to design, to construct]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安置、陳列。如:「擺設」。《左傳.僖公二十八年》:「狐主設二旆而退之。」《紅樓夢》第三回:「大紫檀雕螭案上設著三尺來高青綠古銅鼎。」 2.建立、制訂。《韓非子.八經》:「設法度以齊民,信賞罰以盡能。」《禮記.禮運》:「以設制度,以立田里。」 3.籌劃。參見「設計」、「設法」等條。 [連] 表示揣測的語詞。即假若。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「此特帝在,即錄錄,設百歲後,是屬寧有可信者乎?」
Eng
- CC-CEDICT to set up; to put in place|(math.) given; suppose; if
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】識列切【集韻】【韻會】【正韻】式列切,𠀤扇入聲。【說文】施𨻰也。从言从殳。殳,使人也。【徐曰】殳,所以驅遣使人也。會意。【博雅】合也。【玉篇】置也。【易·繫辭】聖人設卦以觀象。【疏】是施設其卦,有此諸象也。【詩·小雅】設此旐矣。【註】𨻰也。【禮·經解】規矩誠設,不可欺以方圜。【註】謂彈畫也。【疏】謂置設。 又【韻會】立也。【前漢·文帝紀】高帝設之,以撫四海。【註】置立也。謂立此法也。 又大也。【周禮·冬官考工記】桃氏爲劒,中其莖,設其後。【疏】設,大也。謂從中以却稍大之後,大則于把易制也。 又假借之辭。【戰國策】今先生設爲不宦。【註】設者,虛假之辭。【前漢·趙廣漢傳】鉤距者,設欲知馬賈,則先問狗。 又突厥別部典兵者曰設。【唐書·李子和傳】突厥署子和爲屋利設。【註】屋利者,一設之號也。 又【韻會】唐制,諸郡燕犒將吏謂之旬設,今㕔事謂設㕔,公厨曰設厨。 又姓,見【姓苑】。 又叶書質切,音失。【詩·小雅】鐘鼓旣設,舉酬逸逸。設叶逸。 又叶式吏切,音試。【王讚·荀夫人誄】喪庭靡託,几筵虛設。躬當昏迷,事無荒滯。【六書故】亦作〈言𠬸〉。鋪𨻰詞說也。 考證:〔【戰國策】今先王設爲不宦。〕 謹照原文先王改先生。
Thuyết Văn
施陳也。 从言殳。 殳使人也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
設施雙聲。㫃部曰。施旗旖施也。有布列之義。𨸏部曰。敶、列也。然則凡言陳設者、敶之假借字。陳行而敶廢矣。 會意言殳者、以言使人也。凡設施必使人爲之。識列切。十五部。 殳者。可運旋之物。故使人取意於殳。般字下曰。殳所以旋也。
【設】(thết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言殳 (ngôn + thù) | Thanh phù (聲符): 設施雙 (thết) Phiên thiết: 識列切 → thức + liệt Nghĩa: 施陳 vậy。 từ ngôn (nói)殳。殳使nhân (người) vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮘂 · 设 · 设 · 设