假道學

jiǎ dào xué giả đạo học

Hán Việt: giả đạo học · Pinyin: jiǎ dào xué

Tổng quan

nguỵ quân tử: giả đứng đắn/đạo đức giả/kẻ giả nhân giả nghĩa

Cấu tạo: (giả) + (đạo) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguỵ quân tử: giả đứng đắn/đạo đức giả/kẻ giả nhân giả nghĩa
  • Cihui nguỵ quân tử; giả đứng đắn; đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa。表面上正經,實際上很壞的人;偽君子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偽君子。滿口仁義道德,實際行為卻反其道的人。《明史.卷二八二.儒林列傳一.邵寶列傳》:「學以洛、閩為的,嘗曰:『吾願為真士大夫,不願為假道學。』」

Eng

  • Cihui 假道學 iǎdàoxué n. hypocrite