假黃鉞

jiǎ huáng yuè giả hoàng việt

Hán Việt: giả hoàng việt · Pinyin: jiǎ huáng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (hoàng) + (việt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏晋南北朝当位高权重之大臣出征时,往往加以"假黄钺"的称号,即代表皇帝亲征的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.魏晋南北朝当位高权重之大臣出征时,往往加以"假黄钺"的称号,即代表皇帝亲征的意思。