偎依

wēi yīôi y

Hán Việt: ôi y · Pinyin: wēi yī

Tổng quan

ôm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲热地靠着; 紧挨着。

Cấu tạo: 偎 (ôi) + 依 (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm
  • Tần suất từ nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào, kéo (ai) lại gần; ôm ấp; ôi y/ôi ỷ: ôm
  • Biên soạn v. snuggle up to; lean close to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲热地靠着; 紧挨着。
  • Kaggle Zh-Vi nestle

Eng

  • Cihui 偎依 ēiyī v. snuggle up to; lean close to
  • Tần suất từ v. snuggle up to; lean close to

Đức

  • Handedict sich anschmiegen, sich kosend anlehnen

Từ liên quan

Gần nghĩa

依云 · 依亲 · 依仁 · 依从 · 依他 · 依仗 · 依估 · 依依