偎倚
ôi ỷ
Hán Việt: ôi ỷ · Pinyin: wēi yǐ
Tổng quan
ôi ỷ: tựa sát bên mình
Nghĩa
Việt
- Cihui ôi ỷ: tựa sát bên mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形影不離,相依相隨。宋.蔡伸〈惜奴嬌.隔闊多時〉詞:「未散痴心,便指望、長偎倚。」《大宋宣和遺事.元集》:「宋江一見了吳偉兩個,正在偎倚。」也作「偎隨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偎抱或紧靠在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偎抱或紧靠在一起。
Eng
- Cihui 偎倚 ēiyǐ v. snuggle up to; lean close to