偎傍

wēi bàngôi bàng

Hán Việt: ôi bàng · Pinyin: wēi bàng

Tổng quan

rúc vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挨近; 紧靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

緊靠、親近。宋.柳永〈鳳棲梧.蜀錦地衣絲步障〉詞:「旋暖熏鑪溫斗帳。玉樹瓊枝,迆邐相偎傍。」《董西廂》卷三:「一陌兒來,直恁地難偎傍。死冤家,無分同羅幌。」

Cấu tạo: 偎 (ôi) + 傍 (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nép vào
  • Biên soạn v. snuggle up to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊靠、親近。宋.柳永〈鳳棲梧.蜀錦地衣絲步障〉詞:「旋暖熏鑪溫斗帳。玉樹瓊枝,迆邐相偎傍。」《董西廂》卷三:「一陌兒來,直恁地難偎傍。死冤家,無分同羅幌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挨近; 紧靠。

Eng

  • Cihui to snuggle up to

Từ liên quan

Gần nghĩa

偎依 · 偎倚 · 偎愛 · 偎抱 · 傍亮 · 傍偟 · 傍傍 · 傍午