偏低

piān dīthiên đê

Hán Việt: thiên đê · Pinyin: piān dī

Tổng quan

ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比標準值較低。如:「血壓偏低」、「獲利率偏低」。

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 低 (đê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hơi thấp
  • Tần suất từ ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
  • Biên soạn 偏低 iāndī v.o. be on the low side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比標準值較低。如:「血壓偏低」、「獲利率偏低」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi on the low side

Eng

  • Cihui to be on the low side; to be inadequate (e.g. of a salary)
  • Tần suất từ 偏低 iāndī v.o. be on the low side

Đức

  • Handedict nach unten tendieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

低下 · 低丘 · 低于 · 低云 · 低产 · 低价 · 低估 · 低低