偏低

piān dī thiên đê

Hán Việt: thiên đê · Pinyin: piān dī

Tổng quan

ở mức thấp | không đủ (ví dụ: lương)

Cấu tạo: (thiên) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở mức thấp | không đủ (ví dụ: lương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比標準值較低。如:「血壓偏低」、「獲利率偏低」。

Eng

  • CC-CEDICT to be on the low side; to be inadequate (e.g. of a salary)
  • Cihui to be on the low side; to be inadequate (e.g. of a salary)