偏倚
thiên ỷ
Hán Việt: thiên ỷ · Pinyin: piān yǐ
Tổng quan
thiên lệch; thiên vị; thiên về một bên
1.有所偏重或偏向。 2.不整齐。
偏袒、靠向。如:「你到底偏倚那一方?」
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu ái
- Tần suất từ tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích; thiên vị; ưu ái; thiên lệch; thiên vị; thiên về một bên; thiên vị; thiên về một bên
- Biên soạn 偏倚 iānyǐ v. lean on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒、靠向。如:「你到底偏倚那一方?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有所偏重或偏向。 2.不整齐。
- Kaggle Zh-Vi partiality
Eng
- JMdict deviation
- JMdict bias
- Cihui 偏倚 iānyǐ v. lean on
- Tần suất từ 偏倚 iānyǐ v. lean on
Đức
- Handedict parteiisch sein
ja
- JMdict 偏倚(へんい)