偏勞
thiên lao
Hán Việt: thiên lao · Pinyin: piān láo
Tổng quan
phiền phức không đáng có | Cảm ơn vì đã vất vả để giúp tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui phiền phức không đáng có | Cảm ơn vì đã vất vả để giúp tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請人幫忙的客套話。如:「這事就請你多偏勞了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请别人帮忙或表示感谢的客气话这件事情偏劳仁兄了|我不行,请您偏劳吧。
Eng
- CC-CEDICT undue trouble|Thank you for having gone out of your way to help me.
- Cihui undue trouble; Thank you for having gone out of your way to help me.