láo lao

Hán Việt: lao · Pinyin: láo

Tổng quan

lao động công việc người lao động làm phiền ai (làm gì đó) công trạng an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)

勞乏 · 勞事 · 勞侶 · 勞保 · 勞働 · 勞力 · 勞動 · 勞勞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Quảng Đônglou4
Mân Nam
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlau
Baxter-Sagart[r]ˤaw
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaw
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhọc. Như {lao lực} [勞力] nhọc nhằn. Công lao. Như {huân lao} [勳勞] công lao. Một âm là {lạo}. Yên ủi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lau lau lách [Eng: labor, toil, do manual work]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.辛勤、努力做事。如:「勞動」、「操勞」、「不勞而獲」。《國語.越語下》:「未盛而驕,不勞而矜其功。」 2.煩擾,為請人幫忙的客套話。如:「勞煩」、「勞駕」、「偏勞」。 [名] 1.成績、功勛。如:「功勞」、「汗馬之勞」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「我為趙將,有攻城野戰之大功,而藺相如徒以口舌為勞,而位居我上。」 2.辛苦、疲累。如:「積勞成疾」、「吃苦耐勞」。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「以逸擊勞,取勝之道也。」 3.勞動者的簡稱。如:「勞資關係」、「勞資雙方」、「勞資糾紛」。 4.姓。如漢代有勞丙。 [形] 辛勤、疲倦。如:「勤勞」、…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to toil; labor|(bound form) laborer|(bound form) meritorious deed|(bound form) fatigue|to put sb to the trouble (of doing sth)|to express one's appreciation (Taiwan pr. [lao4])

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠣁、𢥒【唐韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音牢。【說文】劇也。从力,熒省。用力者勞。【爾雅·釋詁】勞,勤也。【易·兌卦】悅以先民,民志其勞。【史記·文帝本紀】朕親郊祀上帝諸神,禮官議毋諱以勞朕。又事功曰勞。【禮·儒行】先勞而後祿。【註】猶事也。又憂也。【曹丕·與吳質書】未足解其勞結。【註】謂憂心之結。又姓。【廣韻】後漢有琅邪勞丙。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,牢去聲。【廣韻】勞,慰也。【禮·曲禮】君勞之,則拜。【韻會】勞者,敘其勤以答也。

Thuyết Văn

勮也。 从力熒省。焱火燒冖。用力者勞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勮各本从刀、作劇。今訂从力。文𨕖北征賦注引說文劇、甚也。恐是許書本作勮。用力甚也。後因以爲凡甚之詞。又譌其字从刀耳。以俟明者定之。 焱舊作熒。今正。此析熒字而釋之。燒冖、謂燒屋也。斯時用力者冣勞矣。或改冖作門者、誤。魯刀切。二部。

【勞】 (lao ⟨lạo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 力熒省 (lực huỳnh tỉnh) Phiên thiết: Lỗ đao thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cự vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 僗 · 憥 · 劳 · 労 · 𠣁 · 𢚄 · 𢥒 · 𣬃 · 𣬄 · 𣬇 · 僗 · 劳