偏安

piān ān thiên an

Hán Việt: thiên an · Pinyin: piān ān

Tổng quan

bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ | nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm | buộc phải rời đi

Cấu tạo: (thiên) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ | nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm | buộc phải rời đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建王朝失去中原地區而偏處於部分領土,稱為「偏安」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》裴松之注引《漢晉春秋》:「先帝慮漢、賊不兩立,王業不偏安,故託臣以討賊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓王朝不能统一全国而苟安于一方偏安一隅|偏安小朝廷|汉贼不两立,王也不偏安。

Eng

  • CC-CEDICT content to hold a small part of the territory|fig. forced to relinquish the middle ground|forced to move away
  • Cihui content to hold a small part of the territory; fig. forced to relinquish the middle ground; forced to move away