偏巧
thiên xảo
Hán Việt: thiên xảo · Pinyin: piān qiǎo
Tổng quan
tình cờ | hoá ra là | may mắn | trái với dự đoán
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cờ | hoá ra là | may mắn | trái với dự đoán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰巧、恰巧。如:「我正想找他,偏巧一出門就遇見他。」 2.偏偏、不巧。如:「找了他幾次,偏巧都不在家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别灵巧; 副词。恰巧; 副词。表示事实同所期待的正相反。
- Tân Hoa Tự Điển 1.特别灵巧。 2.副词。恰巧。 3.副词。表示事实同所期待的正相反。
Eng
- CC-CEDICT by coincidence|it so happened that|fortunately|against expectation
- Cihui by coincidence; it so happened that; fortunately; against expectation