巧
xảoNôm xảo
Hán Việt: xảo · Pinyin: qiǎo · Nôm: xảo
Tổng quan
Khéo. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên cơ vạn xảo tận thành không [千機萬巧盡成空] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | xảo |
| Âm Nôm | kháo |
| Quảng Đông | haau2 |
| Mân Nam | khá |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrauh |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤruʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤruʔ |
| Phản thiết | 苦絞切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khéo. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên cơ vạn xảo tận thành không [千機萬巧盡成空] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả. Tươi. Như xảo tiếu [巧笑] cười tươi. Dối giả. Như xảo ngôn [巧言] nói dối giả. Vừa hay. Như thấu xảo [湊巧] không hẹn mà gặp. Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu [牽牛] và Chức Nữ [織女] để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo [乞巧]. Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt [巧月] là bởi đó
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kháo 巧 ◎ Nôm: 窖 / 呌 Đọc theo âm THV. AHV: xảo. “kháo. khôn kháo: khôn ngoan, khôn khéo. kháo lắm: rất khôn ngoan… khôn kháo, khôn ngoan: cùng một nghĩa.” [Rhodes 1651 tb1994: 125]. ”khôn kháo: khôn” [Béhaine 1773: 220], ”khôn kháo: tiếng nước đôi chỉ nghĩa là khôn. khôn kháo ráo rẻ: khôn ngoan lanh lợi (thường nói về lời nói). ăn nói khước kháo: …ăn nói thông suốt…” [Paulus của 1895: 481]. Cuối thế kỷ XIX, chữ khéo đã phổ dụng [Paulus của 1895: 485]. (AHV: cáo, thanh phù: cáo 告). Quá trình Việt hoá: xảo > kháo > khéo. tt. <từ cổ> khéo léo. Hay văn hay vũ thì dùng đến, Chẳng đã khôn ngay kháo…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xảo xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) [Eng: skilful; to cheat; unexpected; mynah]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xảo Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.高妙、靈活、聰慧。如:「靈巧」、「巧思」、「巧婦難為無米之炊」。 2.美好。《詩經.衛風.碩人》:「巧笑倩兮,美目盼兮。」 3.技藝精妙。如:「巧手」、「巧工」。漢.王充《論衡.自紀》:「大簡必有大好,良工必有不巧。」唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「敢將十指誇偏巧,不把雙眉鬥畫長。」 4.虛偽不實。如:「花言巧語」。《論語.學而》:「巧言令色,鮮矣仁。」唐.白居易〈新樂府.天可度〉:「但見丹誠赤如血,誰知偽言巧似簧。」 [名] 精妙的技能、才藝。如:「乞巧」。《孟子.離婁上》:「離婁之明,公輸子之巧,不以規矩,不能成方員。」 [副] 1.恰好。如:「湊巧」、「碰巧」、「巧遇」。 2.狡詐、虛偽。如:「巧辯」、「巧立名目」。唐.韓愈〈答劉秀才論史書〉:「巧造語言,鑿空構立。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巧〈形〉 (形声。从工,丂声。工”有精密、灵巧义。本义技艺高明、精巧) 同本义 巧,技也。--《说文》 利于人,谓之巧。--《墨子·贵义》 刻雕众形,而不为巧。--《庄子·天道》 工人巧士。--马融《长笛赋》 明有奇巧人曰王叔远。--明·魏学洢《核舟记》 又如巧思(精巧的构思、设计); 巧工(技艺高超的工匠); 巧任(技巧,技能); 精巧; 工巧(能很快发明的创造力量和品质); 巧夺天孙(比喻比织女更巧); 巧舌(灵巧的舌头); 巧便(灵 便; 灵巧); 小巧(小而灵巧); 手巧(手灵巧,手艺高) 机巧 巧qiǎo ⒈技术、手艺好,技艺精技~。~夺天工。 ⒉灵敏,神奇灵~。奇~。乖~。 ⒊恰好碰~。来得真~。 ⒋伪诈,虚浮不实~偷豪夺。花言~语。
Eng
- CC-CEDICT opportunely, coincidentally, as it happens, skillful, timely
- JMdict skilfulness
- JMdict skillfulness
- JMdict cleverness
ja
- JMdict 巧(こう)
other
- Nguồn khác Khéo léo. Đ.N. Khẻo. 点花魁巧殳涅 Điểm hoa khôi khéo là một nét (Kh.Q.) Chỉ khéo vẽ một nét thành người con gái đẹp
- Nguồn khác Khôn khéo. Giỏi giang. Tháo vát. Đ.N. Khéo. 坎𫰴巧 Khảm khỉn mường sao khẻo (Ph.L.) Vượt lên đến mường có các cô gái khôn khéo giỏi giang
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:丂、𢩨【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦絞切,敲上聲。【說文】技也。【廣韻】能也,善也。【韻會】機巧也。【周禮·冬官考工記】天有時,地有氣,材有美,工有巧。合此四者,然後可以爲良。【山海經】義均始爲巧,倕始作下民百巧。 又【增韻】拙之反。【韻會】黠慧也。【老子·道德經】大巧若拙。【淮南子·主術訓】是故有大略者,不可責以捷巧。 又【廣韻】好也。【詩·衞風】巧笑倩兮。 又【韻會】射者工于命中曰巧。【孟子】知譬則巧也。 又【廣韻】僞也。【詩·小雅】巧言如簧,顏之厚矣。【傳】出言虛僞,而不知慚於人。【禮·月令】毋或作淫巧。【註】淫巧,謂僞飾不如法也。 又【廣韻】苦敎切。【集韻】【韻會】【正韻】口敎切,𠀤敲去聲。義同。 又叶去九切,音糗。【前漢·司馬遷傳】聖人不巧,時變是守。
Thuyết Văn
技也。 从工。丂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手部曰。技、巧也。 苦浩切。古音在三部。丂部曰。古文以丂爲丂。
【巧】(xảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 工 (công) , Thanh phù (聲符): 丂 (khảo) Phiên thiết: 苦浩切 → khổ + hạo Dị thể: Cổ văn: 以丂爲丂 Nghĩa: 技 vậy。 từ 工。丂 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤍 · 𢩨