偏才

piān cái thiên tài

Hán Việt: thiên tài · Pinyin: piān cái

Tổng quan

tài năng trong một lĩnh vực cụ thể

Cấu tạo: (thiên) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng trong một lĩnh vực cụ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小聰明。《紅樓夢》第一七、一八回:「前日賈政聞塾師背後贊寶玉偏才儘有,賈政未信,適巧遇園已落成,令其題撰,聊一試其情思之清濁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"偏材"; 具有某一方面才能的人; 指偏据之才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"偏材"。 2.具有某一方面才能的人。 3.指偏据之才。

Eng

  • CC-CEDICT talent in a particular area
  • Cihui talent in a particular area