偏方

piān fāng thiên phương

Hán Việt: thiên phương · Pinyin: piān fāng

Tổng quan

bài thuốc dân gian | phương thuốc dân gian phương thuốc cổ truyền; phương thuốc dân gian。(偏方兒)民間流傳不見於古典醫學著作的中藥方。

Cấu tạo: (thiên) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thuốc dân gian | phương thuốc dân gian phương thuốc cổ truyền; phương thuốc dân gian。(偏方兒)民間流傳不見於古典醫學著作的中藥方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流傳於民間,不見於正式醫藥書籍記載的藥方,多用於疑難雜症。《三俠五義》第一二回:「這先生名喚臧能,乃是個落第的窮儒,半路兒看了些醫書,記了些偏方,投在安樂侯處作幫襯。」也稱為「祕方」。 2.偏僻的地方。《新唐書.卷九五.列傳.高儉》:「齊據河北,梁、陳在江南,雖有人物,偏方下國,無可貴者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个方面; 指一隅,一方; 僻远地方; 民间流传,不见于医药经典著作的中药方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个方面。 2.指一隅,一方。 3.僻远地方。 4.民间流传,不见于医药经典著作的中药方。

Eng

  • CC-CEDICT folk remedy|home remedy
  • Cihui folk remedy; home remedy