偏旁

piān páng thiên bàng

Hán Việt: thiên bàng · Pinyin: piān páng

Tổng quan

thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)

Cấu tạo: (thiên) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏,漢字合體字的左方;旁,漢字合體字的右方。「偏旁」泛指漢字合體字的上下左右任一部分。如:「松和崗的偏旁分別是木和山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉字形体中出现的某些组成部分。如湖”字中的氵”和胡”,崮”字中的山”和固”。氵”和山”表示意义,称形旁;胡”和固”表示读音,称声旁。

Eng

  • CC-CEDICT component of a Chinese character (as the radical or the phonetic part)
  • Cihui component of a Chinese character (as the radical or the phonetic part)

ja

  • JMdict left and right kanji radicals|kanji radical positions