偏枯
thiên khô
Hán Việt: thiên khô · Pinyin: piān kū
Tổng quan
1. liệt nửa người; bán thân bất toại。中醫指半身不遂的病。 2. phát triển không đồng đều。一部分很興旺,另一部分枯萎,比喻偏於一方面,發展不均勻。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. liệt nửa người; bán thân bất toại。中醫指半身不遂的病。 2. phát triển không đồng đều。一部分很興旺,另一部分枯萎,比喻偏於一方面,發展不均勻。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指半身偏廢無用的病。也稱為「半身不遂」。 2.比喻利益分配不均,或文化失調。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏瘫,半身不遂; 偏于一方面,照顾不均,失去平衡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偏瘫,半身不遂。 2.偏于一方面,照顾不均,失去平衡。
Eng
- Cihui 偏枯 iānkū n. 1. <Ch. med.> hemiplegia 2. theory about calligraphy ◆v.p. 1. lopsided (of development/etc.) 2. paralyzed on one side 3. uneven/unfair distribution of sth., such as a benefit/etc.