偏殿
thiên điện
Hán Việt: thiên điện · Pinyin: piān diàn
Tổng quan
điện phụ | phòng bên
Nghĩa
Việt
- Cihui điện phụ | phòng bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正殿之外的宮殿。古代專指皇宮而言,今亦用於寺廟。《三國演義》第二○回:「帝大喜,請入偏殿敘叔姪之禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁侧之殿,对正殿而言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旁侧之殿,对正殿而言。
Eng
- CC-CEDICT side palace hall|side chamber
- Cihui side palace hall; side chamber