偏生
thiên sanh
Hán Việt: thiên sanh · Pinyin: piān shēng
Tổng quan
1. lại cứ; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực。表示故意跟客觀要求或客觀情況相反。 2. mà; mà lại (sự thực và hy vọng trái ngược nhau)。表示事實跟所希望或期待的恰恰相反。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lại cứ; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực。表示故意跟客觀要求或客觀情況相反。 2. mà; mà lại (sự thực và hy vọng trái ngược nhau)。表示事實跟所希望或期待的恰恰相反。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏偏、恰好。元.蕭德祥《殺狗勸夫.楔子》:「還有一個小兄弟,叫做孫蟲兒,雖然是我的親手足,爭奈我眼裡偏生見不得他。」《紅樓夢》第五七回:「紫鵑笑道:『你知道我並不是林家的人,我也和鴛鴦、襲人是一夥的;偏把我給了林姑娘使,偏生他又和我極好,比他蘇州帶來的好十倍。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。偏偏。表示实况同所希望的正相反; 格外;更加。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。偏偏。表示实况同所希望的正相反。 2.格外;更加。
Eng
- Cihui 偏生 iānshēng* adv. <topo.> 1. unexpectedly 2. stubbornly