偏畸

piān jīthiên ki

Hán Việt: thiên ki · Pinyin: piān jī

Tổng quan

bất công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.偏于一端; 不公平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏頗不公正。如:「他一向剛正不阿,這件事怎麼會處理時如此偏畸,令人無法相信。」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 畸 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiên lệch
  • VietPhrases bất công
  • Biên soạn 偏畸 piānjī v.p. <wr.> unjust; unfair; partial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏頗不公正。如:「他一向剛正不阿,這件事怎麼會處理時如此偏畸,令人無法相信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏于一端; 不公平。

Eng

  • Cihui 偏畸 piānjī v.p. <wr.> unjust; unfair; partial

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公正