公正

gōng zhèng công chánh

Hán Việt: công chánh · Pinyin: gōng zhèng

Tổng quan

công bằng | công chính | bình đẳng hẳng thắn, không thiên lệch. công chính công chính ☆Thẳng thắn, không thiên lệch.

Cấu tạo: (công) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bằng | công chính | bình đẳng hẳng thắn, không thiên lệch. công chính công chính ☆Thẳng thắn, không thiên lệch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公平正直,沒有偏私。《荀子.正論》:「上公正則下易直矣。」《漢書.卷八九.循吏傳.朱邑傳》:「為人涼厚,篤於故舊,然性公正,不可交以私。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公平正直,没有偏私为人~ㄧ~的评价。

Eng

  • CC-CEDICT just; fair; equitable
  • Cihui just; fair; equitable

ja

  • JMdict justice|fairness|impartiality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公允 · 公平 · 公道 · 平正

Từ trái nghĩa

偏向 · 偏畸 · 偏私 · 偏袒 · 偏颇