偏瘫

piān tānthiên than

Hán Việt: thiên than · Pinyin: piān tān

Tổng quan

liệt nửa người; bán thân bất toại (do xuất huyết não)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中风,半身不遂。身体一侧发生瘫痪。多由脑内出血引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體一側麻痺癱瘓,失去自主的活動能力,多屬中風或脊椎受損的後遺症。也稱為「半身不遂」。

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 癱 (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệt một bên cơ thể
  • Tần suất từ bán thân bất toại
  • Biên soạn 偏癱 iāntān n. hemiplegia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體一側麻痺癱瘓,失去自主的活動能力,多屬中風或脊椎受損的後遺症。也稱為「半身不遂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中风,半身不遂。身体一侧发生瘫痪。多由脑内出血引起。
  • Kaggle Zh-Vi hemiparalysis

Eng

  • Cihui paralysis of one side of the body; hemiplegia
  • Tần suất từ 偏癱 iāntān n. hemiplegia

Đức

  • Handedict Monoplegie, halbseitige Lähmung

Từ liên quan

Gần nghĩa

偏瘫的 · 偏瘫者 · 偏仄 · 偏低 · 偏倚 · 偏偏 · 偏僻 · 偏光