偏盲

piān máng thiên manh

Hán Việt: thiên manh · Pinyin: piān máng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瞎了一眼,視野有限。《漢書.卷六○.杜周傳》:「少好經書,家富而目偏盲,故不好為吏。」 2.模糊不清。《呂氏春秋.季夏紀.明理》:「其月有薄蝕,有琿珥,有偏盲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一部分昏暗; 一目失明; 现代医学称颅内病变侵犯视路而引起一眼的半边视野缺损或双眼对称性视野缺损为偏盲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一部分昏暗。 2.一目失明。 3.现代医学称颅内病变侵犯视路而引起一眼的半边视野缺损或双眼对称性视野缺损为偏盲。

Eng

  • Cihui 偏盲 iānmáng n. blindness in one eye