偏科

piān kē thiên khoa

Hán Việt: thiên khoa · Pinyin: piān kē

Tổng quan

quá chú trọng một môn (mà bỏ quên môn khác) | làm quá mức | quá đà

Cấu tạo: (thiên) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá chú trọng một môn (mà bỏ quên môn khác) | làm quá mức | quá đà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區用語:(1)偏重某些科目。(2)冷僻的科目。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在教学或学习过程中偏重某些学科而忽视其他学科:纠正学生~倾向。

Eng

  • CC-CEDICT to overemphasize some topic (at the expense of others)|overdoing it|to go overboard
  • Cihui to overemphasize some topic (at the expense of others); overdoing it; to go overboard