偏背
thiên bối
Hán Việt: thiên bối · Pinyin: piān bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背人私自的行為。《水滸後傳》第二回:「小弟偏背不多時,你飢渴了自吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓占先享用; 谓已先进食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓占先享用。 2.谓已先进食。
Hán Việt: thiên bối · Pinyin: piān bèi