背

bēiNôm bối

Pinyin: bēi · Nôm: bối

Tổng quan

biến thể của 背[bei1] mang nặng mang trên lưng hoặc vai lưng của cơ thể hoặc vật ngoảnh lưng lại che giấu học thuộc lòng nhớ để đọc không may (tiếng lóng) lãng tai

背上 · 背义 · 背书 · 背人 · 背侧 · 背信 · 背倚 · 背债

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēi
Hán Việtbối
Âm Nômbồi
Quảng Đôngbui3
Mân Nampuè
Nhật BảnHAI
Hàn Quốc배
Chú âmㄅㄟˉ
Hán ngữ Trung cổbuaih
Baxter-Sagartm-pˤək-s
Hán ngữ Thượng cổm-pˤək-s
Phản thiết蒲昧切
Thanh mẫu並
Vận隊
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vai, hai bên sau lưng ngang với ngực gọi là bối. Như bối tích [背脊] xương sống lưng, chuyển bối [轉背] xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. Vai ở đằng sau người, nên cái gì ở đằng sau cũng gọi là bối. Như ốc bối [屋背] sau nhà. Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối. Như kiều bối [橋背] sống cầu, lưng cầu, bồng bối [蓬背] mui thuyền, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Bán nhật thụ âm tùy mã bối [半日樹蔭隨馬背] (武勝關 [Vũ Thắng quan]) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa. Mặt trái. Như chỉ bối [紙背] mặt trái giấy. Một âm là bội. Trái. Như bội minh [背盟] trái lời thề. Bỏ đi. Như kiến…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bồi bồi hồi [Eng: fret, to be fretty]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bối mặt sau (bối sơn diện hải) [Eng: back side]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khát thay bối hữu ố hàn
  • Bảng Tra Chữ Nôm bội bội bạc; bội ước [Eng: ungrateful, thankless; not to live up to one's pledge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bổi đốt bổi [Eng: burn twigs and leaves]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.胸部的後面,從後腰以上到頸下的部位。 2.物體的反面或後面。如:「山背」、「刀背」。 [動] 1.用背部對著。如:「背著太陽」、「背山面海」、「背水一戰」。 2.離開、拋棄。如:「離鄉背井」。《商君書.君臣》:「今世君不然,釋法而以知,背功而以譽。」 3.違反。如:「背約」、「棄理背義」、「背信忘義」。 4.死亡、去世。《文選.李密.陳情表》:「生孩六月,慈父見背。」《晉書.卷七九.謝安傳》:「(玄)上延亡叔臣安、亡兄臣靖,數月之間,相係殂背。」 5.躲避、瞞著。如:「你是不是背著我幹了什麼壞事?」 6.記憶。如:「背臺詞」。《儒林外史》第一三回:「或一天遇著那小子書背不熟,小姐就要督責他念到天亮。」 7.裝潢字畫或書冊,即裱褙。宋.范公偁《過庭錄》:「然絹地朽爛為數十片,無能修之者。李因薦一匠者,酬傭直四十千,就書室背之。」 [形] 1.運氣不好。如:「走背運」、「手氣背」。 2.聽力不好。如:「耳背」、「背聽」。 3.僻靜的。如:「背街小巷」。元.宮大用《范張雞黍》第一折:「既然賢弟要去,其路也不背,同往赴會去便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背 人用脊背驮 早背胡霜过戍楼,又随寒日下汀州。--罗邺《雁》 又如背粮食; 背头(男子头发由鬓角起都向后梳的发式); 背锅(方言。驼背) 负担; 承受 背 bēi ①(人)用脊背驮~粮食。 ②负担~了一身债。又见bèi。 【背黑锅】受冤枉。 背 bèi ①躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。 ②某些物体的反面或后部手~、刀~。 ③背部对着~山面海。 ④离开离乡~井。 ⑤躲避没干过~人的事。 ⑥台词。 ⑦违背; 违犯~信弃义。 ⑧偏僻那里很~。 ⑨不顺利~时。 ⑩听觉不灵耳~。又见bēi。 【背道而驰】朝相反的方向走。比喻彼此的方向、目标完全相反。 【背井离乡】不得已地离开故乡,在外地生活。又作离乡背井。 【背景】 ①对人物、事件有影响的环境或情况家庭~、历史~。 ②在戏剧、电影中的布景。 ③绘画、摄影作品中衬托主体的背后的景物。 【背谬】见【悖谬】。 【背弃】违背和抛弃~诺言。 【背神经管】脊索动物所特有。位于脊索背面的中枢神经系统,呈管状。脊椎动物背神经管的前部膨大成脑。 【背水一战】比喻决一死战,死里求生。 【背斜】褶曲构造中岩层向上凸突的部分。从岩层的新老关系来看,背斜中心岩层较老,两翼岩层较新。在地形上,背斜形成为山,但受风化剥蚀。也可成为谷。 【背信弃义】违背诺言,不讲道义。 【背约】违背约定; 失信。 【背越式跳高】跳高姿势之一。助跑后腾空,使身体转成背对横竿…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 背[bei1]
  • CC-CEDICT to be burdened, to carry on the back or shoulder
  • CC-CEDICT the back of a body or object, to turn one's back, to hide something from, to learn by heart, to recite from memory, (slang) unlucky, hard of hearing
  • JMdict height
  • JMdict stature
  • JMdict back
  • JMdict reverse
  • JMdict rear side
  • JMdict back (e.g. of a chair)
  • JMdict spine (of a book)
  • JMdict back (of the body)

ja

  • JMdict 背(せい)
  • JMdict 背(せ)
  • JMdict 背(そびら)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Sau lưng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 𦟝也。从肉北聲。 Tích dã. Tòng nhục bắc thanh. (Như chữ tích [lưng], nhục cho ý, bắc cho âm) [Vận hội 韻會] 身北曰背。 Thân bắc viết bối (Mặt trái của thân là “bối”) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 補妹切 Bổ muội thiết [Chính vận 正韻] 邦昧切,音輩。 Bang muội thiết, âm Bối. 【Bộ】Nhục肉

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】補妹切【正韻】邦昧切,𠀤音輩。【說文】𦟝也。从肉北聲。【韻會】身北曰背。【玉篇】背脊。【正字通】身之隂也。【釋名】背,倍也,在後稱也。【易·艮卦】艮其背。【註】背者,無見之物也。 又手背。【周禮·冬官考工記·弓人】合灂若背手文。 又壽也。【爾雅·釋詁】背,壽也。【詩·大雅】黃耉台背。又【魯頌】黃髮台背。【傳】台背,皆壽徵也。 又日旁氣也。【前漢·天文志】暈適背穴。【註】孟康曰:皆日旁氣也。背形如背字也。如淳曰:凡氣向日爲抱,向外爲背。 又【玉篇】堂北曰背。【詩·衞風】焉得諼草,言樹之背。【傳】背,北堂也,又人名。【穀梁傳·成十年】衞侯之弟黑背,帥師侵鄭。 又【廣韻】【集韻】蒲昧切【正韻】步昧切,𠀤音旆。【廣韻】弃背。【集韻】違也。【正韻】棄也,孤負也,反面也。【詩·小雅】噂沓背憎。【書·太甲】旣往背師保之訓。【前漢·高帝紀】君爲秦吏,今欲背之。 又【五音集韻】奴對切,音內。義同。 又【韻補】叶音必。【詩·大雅】民之罔極,職涼善背。叶下克力。【正韻】亦作偝倍。

Thuyết Văn

脊也。 从肉。北聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

部曰。脊、背吕也。然則脊者、背之一端。背不止於脊。如髀者股外、股不止於髀也。云背脊也、股髀也。文法正同。周易。艮其背。不獲其身。 補妹切。古音在一部。

【背】 (bối ⟨bội⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 北 (bắc) Phiên thiết: Bổ muội thiết Thượng tự: 補 (bổ) , Hạ tự: 妹 (muội) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bối (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Xương sống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶙 · 絣 · 揹