偏要

piān yào thiên yếu

Hán Việt: thiên yếu · Pinyin: piān yào

Tổng quan

khăng khăng làm gì | phải làm, mặc kệ mọi thứ

Cấu tạo: (thiên) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăng khăng làm gì | phải làm, mặc kệ mọi thứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定要,表示故意和對方相反。《紅樓夢》第三九回:「眾人又拉平兒坐,平兒不肯。李紈拉著笑道:『偏要你坐。』拉著他身旁坐下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏偏要;却要。表示故意违反客观要求去做某事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏偏要;却要。表示故意违反客观要求去做某事。

Eng

  • CC-CEDICT to insist on doing sth|must do it, despite everything
  • Cihui to insist on doing sth; must do it, despite everything