偏言
thiên ngôn
Hán Việt: thiên ngôn · Pinyin: piān yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單方面的言辭。《新唐書.卷七七.后妃傳下.懿安郭太后傳》:「毋拒直言,勿納偏言,以忠良為腹心,此盛天子也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏邪不正之言; 犹片言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偏邪不正之言。 2.犹片言。