偏轉
thiên chuyển
Hán Việt: thiên chuyển · Pinyin: piān zhuǎn
Tổng quan
lệch hướng (vật lý) | độ lệch (khỏi đường thẳng) độ lệch; bị lệch; chuyển lệch。射線、磁針、儀表指針等因受力而改變方向或位置。
Nghĩa
Việt
- Cihui lệch hướng (vật lý) | độ lệch (khỏi đường thẳng) độ lệch; bị lệch; chuyển lệch。射線、磁針、儀表指針等因受力而改變方向或位置。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體受外力作用而改變方向或位置。如:「車頭偏轉,要如何才能恢復正常?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 射线、磁针、仪表指针等因受力而改变方向或位置。
Eng
- CC-CEDICT deflection (physics)|deviation (away from a straight line)
- Cihui deflection (physics); deviation (away from a straight line)