偏遠
thiên viễn
Hán Việt: thiên viễn · Pinyin: piān yuǎn
Tổng quan
hẻo lánh | xa nền văn minh
Nghĩa
Việt
- Cihui hẻo lánh | xa nền văn minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻遙遠。如:「偏遠地區的學校常缺乏師資。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏僻而遥远。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偏僻而遥远。
Eng
- CC-CEDICT remote|far from civilization
- Cihui remote; far from civilization