偏鋒

piān fēng thiên phong

Hán Việt: thiên phong · Pinyin: piān fēng

Tổng quan

nét bút chếch (thư pháp) | nghĩa bóng: nét ngang | tư duy ngoại biên 1. nét bút nghiêng; viết nghiêng。書法上指用毛筆寫字時筆鋒斜出的筆勢。 他的楷書常用偏鋒,別具一格。 anh ấy thường viết chữ Khải theo kiểu để đầu bút nghiêng, tạo nên một phong cách riêng. 2. nhập đề; vào đề (theo phương pháp bắt đầu từ một mặt nào đó)。泛指做文章、說話等從側面著手的方法。

Cấu tạo: (thiên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nét bút chếch (thư pháp) | nghĩa bóng: nét ngang | tư duy ngoại biên 1. nét bút nghiêng; viết nghiêng。書法上指用毛筆寫字時筆鋒斜出的筆勢。 他的楷書常用偏鋒,別具一格。 anh ấy thường viết chữ Khải theo kiểu để đầu bút nghiêng, tạo nên một phong cách riêng. 2. nhập đề; vào đề (theo phương pháp bắt đầu từ một mặt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書法上採偃側的筆法,或以為病筆,然而運用得當,亦可造成特別效果。如:「好的書法作品常以正鋒、偏鋒兼用,方能耐看。」清.朱和羹《臨池心解》:「偏鋒、正鋒之說,古來無之,無論右軍,不廢偏鋒。」 2.言論、文章或行為過於極端。如:「他的言行常走偏鋒,讓人不禁捏把冷汗。」《鏡花緣》第一七回:「若只管鬧這偏鋒,只怕越趨越下,豈能長進?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指书法以偏侧的笔锋取势,对"正锋"而言; 喻作文﹑说话或行事不从正面着眼,而取旁敲侧击﹑侧面下手的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指书法以偏侧的笔锋取势,对"正锋"而言。 2.喻作文﹑说话或行事不从正面着眼,而取旁敲侧击﹑侧面下手的方法。

Eng

  • CC-CEDICT (calligraphy) technique in which the shaft of the brush is held at a low angle, so that the tip of the brush runs along the edge of the stroke (cf. 正鋒|正锋[zheng4 feng1] and 側鋒|侧锋[ce4 feng1])|(fig.) unorthodox or improper way of doing things
  • Cihui (calligraphy) technique in which the shaft of the brush is held at a low angle, so that the tip of the brush runs along the edge of the stroke (cf. 正鋒|正锋 and 側鋒|侧锋); (fig.) unorthodox or improper way of doing things