偏門

piān mén thiên môn

Hán Việt: thiên môn · Pinyin: piān mén

Tổng quan

cửa phụ | làm việc không chính đáng (tức là không trung thực) thiên môn (雜名)非正門,有犯罪者則從此門驅出。見象器箋一。☸

Cấu tạo: (thiên) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa phụ | làm việc không chính đáng (tức là không trung thực) thiên môn (雜名)非正門,有犯罪者則從此門驅出。見象器箋一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旁邊的門。如:「正門暫不開放,請走偏門。」也稱為「邊門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旁门。喻非中正之道; 引伸指歪门邪道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旁门。喻非中正之道。 2.引伸指歪门邪道。

Eng

  • CC-CEDICT side door|doing things by the side door (i.e. dishonestly)
  • Cihui side door; doing things by the side door (i.e. dishonestly)