偏離

piān lí thiên li

Hán Việt: thiên li · Pinyin: piān lí

Tổng quan

lệch | chệch | lang thang | phân kỳ

Cấu tạo: (thiên) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệch | chệch | lang thang | phân kỳ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開了常軌或預定的目標。如:「這計畫書偏離了原來的主題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指离开正确的道路和方向。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指离开正确的道路和方向。

Eng

  • CC-CEDICT to deviate|to diverge|to wander
  • Cihui to deviate; to diverge; to wander