偏題

piān tí thiên đề

Hán Việt: thiên đề · Pinyin: piān tí

Tổng quan

lạc đề | đi chệch khỏi chủ đề | câu hỏi khó | câu hỏi đánh đố | câu hỏi bẫy (LT:道) đề thi hiếm thấy; đề thi hiếm gặp。冷僻的考題。

Cấu tạo: (thiên) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc đề | đi chệch khỏi chủ đề | câu hỏi khó | câu hỏi đánh đố | câu hỏi bẫy (LT:道) đề thi hiếm thấy; đề thi hiếm gặp。冷僻的考題。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻冷澀的題目。如:「考試不能有太多偏題,否則無法準確測出考生的程度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷僻的考题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冷僻的考题。

Eng

  • CC-CEDICT to go off-topic; to stray from the topic|obscure question; trick exam question; catch question (CL:道[dao4])
  • Cihui to go off-topic; to stray from the topic; obscure question; trick exam question; catch question (CL:道)