偏高
thiên cao
Hán Việt: thiên cao · Pinyin: piān gāo
Tổng quan
ở mức cao | bất thường cao
Nghĩa
Việt
- Cihui ở mức cao | bất thường cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比標準值高。如:「這次颱風過後,造成菜價偏高的現象。」
Eng
- CC-CEDICT to be on the high side|to be unusually high
- Cihui to be on the high side; to be unusually high