偕老
giai lão
Hán Việt: giai lão · Pinyin: xié lǎo
Tổng quan
cùng nhau già đi ùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long. giai lão giai lão ☆Cùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nhau già đi ùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long. giai lão giai lão ☆Cùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同生活到老。今多用於夫妻之間。《詩經.邶風.擊鼓》:「執子之手,與子偕老。」《初刻拍案驚奇》卷九:「王氏父母遂把女兒招了劉氏子為婿,後來偕老。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同生活到老。常特指夫妻相偕到老; 借指夫妇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.共同生活到老。常特指夫妻相偕到老。 2.借指夫妇。
Eng
- CC-CEDICT to grow old together
- Cihui to grow old together
ja
- JMdict growing old together