偕老

xié lǎogiai lão

Hán Việt: giai lão · Pinyin: xié lǎo

Tổng quan

Hán Việt: GIAI, HÀI LÃO giai lão; vợ chồng cùng nhau chung sống đến già. bạch đầu giai lão; đầu bạc răng long. 百年偕老. bách niên giai lão

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.共同生活到老。常特指夫妻相偕到老。 2.借指夫妇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同生活到老。今多用於夫妻之間。《詩經.邶風.擊鼓》:「執子之手,與子偕老。」《初刻拍案驚奇》卷九:「王氏父母遂把女兒招了劉氏子為婿,後來偕老。」

Cấu tạo: 偕 (giai) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long.; Dùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long.; cùng nhau già đi; Hán Việt: GIAI, HÀI LÃO giai lão; vợ chồng cùng nhau chung sống đến già. bạch đầu giai lão; đầu bạc răng long. 百年偕老. bách niên giai lão; vợ chồng cùng nhau chung sống đến già
  • Biên soạn 偕老 iélǎo* f.e. husband and wife grow old together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同生活到老。今多用於夫妻之間。《詩經.邶風.擊鼓》:「執子之手,與子偕老。」《初刻拍案驚奇》卷九:「王氏父母遂把女兒招了劉氏子為婿,後來偕老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同生活到老。常特指夫妻相偕到老。 2.借指夫妇。

Eng

  • JMdict growing old together
  • Cihui to grow old together
  • Tần suất từ 偕老 iélǎo* f.e. husband and wife grow old together

Đức

  • Handedict zusammen alt werden

ja

  • JMdict 偕老(かいろう)

other

  • Nguồn khác Cùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long

Từ liên quan

Gần nghĩa

偕同 · 偕行 · 老丈 · 老三 · 老九 · 老乡 · 老了 · 老二