偕
giai
Hán Việt: giai · Pinyin: jiē
Tổng quan
cùng với
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | giai |
| Quảng Đông | gaai1 |
| Mân Nam | kai |
| Nhật Bản | TOMONI |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Baxter-Sagart | kˤrij |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤrij |
| Phản thiết | 古諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đều. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Kính trung bạch phát giai nhân lão} [鏡中白髮偕人老] (Thu nhật ngẫu hứng [秋日偶成]) Tóc bạc trong gương cùng với người già đi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偕 (形声。从人,皆声。本义共同在一起)同本义 偕,俱也。--《说文》 与雨偕也。--《左传·庄公七年》 夙夜必偕。--《诗·魏风·陟岵》 故由由然与之偕而不自失焉。--《孟子·公孙丑上》 俄人偕英、法、美三国合兵犯天津。--《清史稿·奕山传》 偕数友出。--明·袁宏道《满井游记》 即偕洋商。--《广东军务记》 偕 一同;一起 宜言饮酒,与子偕老。--《诗·郑风·女日鸡鸣》 与子偕行。--《诗·秦风·无衣》 客不得已与偕行。--明·魏禧《大铁椎传 偕xié共同,一块儿~同。~行。
Eng
- CC-CEDICT in company with
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古諧切【集韻】【韻會】居諧切,𠀤音皆。【說文】强也。一曰俱也。【徐曰】能同于人,是强有力也。【詩·小雅】偕偕士子,朝夕從事。【註】强壯貌。 又叶舉里切,音几。【詩·魏風】兄曰:嗟予弟行役,夙夜必偕。叶下死。死音洗。【註】必偕,言與其儕,同作止,不得自如也。 又叶堅奚切,音稽。【顏延之·和謝靈運詩】采茨葺昔宇,翦棘開舊畦。物謝時旣晏,年往志不偕。
Thuyết Văn
彊也。 从人。皆聲。 一曰俱也。 詩曰。偕偕士子。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅北山。偕偕士子。傳曰。偕偕、強壯皃。 古諧切。十五部。 魏風行役。夙夜必偕。傳曰。偕、俱也。
【偕】 (giai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Cổ hài thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 諧 (hài) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) vậy Một thuyết khác: 俱也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư