做主

zuò zhǔ tố chủ

Hán Việt: tố chủ · Pinyin: zuò zhǔ

Tổng quan

xem 作主

Cấu tạo: (tố) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 作主

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出面負責裁決。元.關漢卿《救風塵》第四折:「被鄭州周舍強奪為妻,乞大人做主咱。」《儒林外史》第五回:「這樣含冤負屈的事,求太老爺做主!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某项事情负完全责任而做出决定:当家~|这事我做不了主。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 作主[zuo4 zhu3]
  • Cihui make the decision; take charge of; back up; support; be host