做主
tố chủ
Hán Việt: tố chủ · Pinyin: zuò zhǔ
Tổng quan
làm chủ; quyết định; giải quyết; phân xử; tự quyết. 當家做主 quyết định việc nhà. 這事我做不了主. việc này tôi không tự quyết được
对某项事情负完全责任而做出决定:当家~, 这事我做不了主。
出面負責裁決。元.關漢卿《救風塵》第四折:「被鄭州周舍強奪為妻,乞大人做主咱。」《儒林外史》第五回:「這樣含冤負屈的事,求太老爺做主!」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 作主
- Tần suất từ xem 作主[zuò zhǔ]; làm chủ; quyết định; giải quyết; phân xử; tự quyết. 當家做主 quyết định việc nhà. 這事我做不了主. việc này tôi không tự quyết được.; quyết định; giải quyết; phân xử; tự quyết
- Biên soạn see 主
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出面負責裁決。元.關漢卿《救風塵》第四折:「被鄭州周舍強奪為妻,乞大人做主咱。」《儒林外史》第五回:「這樣含冤負屈的事,求太老爺做主!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某项事情负完全责任而做出决定:当家~, 这事我做不了主。
Eng
- Cihui make the decision; take charge of; back up; support; be host
- Tần suất từ see 主
Đức
- Handedict über etw. entscheiden