做人
tố nhân
Hán Việt: tố nhân · Pinyin: zuò rén
Tổng quan
cư xử | làm người có đạo đức
Nghĩa
Việt
- Cihui cư xử | làm người có đạo đức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為人,指待人處事。如:「做人要光明正大,才能對得起自己的良心。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「村人道:『金榮是此間保正,家道殷富,且是做人忠厚。誰不認得?你問他則甚?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指待人接物:~处世|她很会~;当个正派人:痛改前非,重新~。
Eng
- CC-CEDICT to conduct oneself|to behave with integrity
- Cihui to conduct oneself; to behave with integrity