做伴

zuò bàntố bạn

Hán Việt: tố bạn · Pinyin: zuò bàn

Tổng quan

làm bạn; bầu bạn; ở bên cạnh. mẹ bị bệnh, cần phải có người trông nom

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 当陪伴的人:母亲生病,需要有个人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做陪伴的人。元.王曄《桃花女》第三折:「我有些害怕。他家有甚麼小孩兒,著一個來與我做伴咱!」

Cấu tạo: 做 (tố) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở bên ai đó
  • Cihui đồng hành
  • Tần suất từ làm bạn; bầu bạn; ở bên cạnh. mẹ bị bệnh, cần phải có người trông nom.; ở bên ai đó , đồng hành; tố bạn: làm bạn/bầu bạn/ở bên cạnh; bầu bạn; ở bên cạnh
  • Biên soạn 做伴 uòbàn v.o. keep sb. company

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做陪伴的人。元.王曄《桃花女》第三折:「我有些害怕。他家有甚麼小孩兒,著一個來與我做伴咱!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 当陪伴的人:母亲生病,需要有个人~。

Eng

  • Cihui to keep sb company; to accompany
  • Tần suất từ 做伴 uòbàn v.o. keep sb. company

Từ liên quan

Gần nghĩa

做伴儿 · 伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱