做到
tố đáo
Hán Việt: tố đáo · Pinyin: zuò dào
Tổng quan
hoàn thành | đạt được
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn thành | đạt được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做成、達成。如:「他說到就會做到。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「後來果然中了孝廉,只做到一個知州地位。」
Eng
- CC-CEDICT to accomplish|to achieve
- Cihui to accomplish; to achieve