做媒

zuò méi tố môi

Hán Việt: tố môi · Pinyin: zuò méi

Tổng quan

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)

Cấu tạo: (tố) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当媒人;给人介绍婚姻。

Eng

  • CC-CEDICT to act as go-between (between prospective marriage partners etc)
  • Cihui to act as go-between (between prospective marriage partners etc)