做學問
tố học vấn
Hán Việt: tố học vấn · Pinyin: zuò xué wèn
Tổng quan
học tập | nghiên cứu học thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui học tập | nghiên cứu học thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究、治理學問。如:「做學問須有毅力與恆心,才能日益淵博。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钻研学问。
Eng
- CC-CEDICT to pursue scholarly study; to engage in academic research
- Cihui to pursue scholarly study; to engage in academic research