做客

zuò kè tố khách

Hán Việt: tố khách · Pinyin: zuò kè

Tổng quan

làm khách hoặc thăm viếng

Cấu tạo: (tố) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khách hoặc thăm viếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅居在外。如:「他常年做客異鄉,每逢年節時,格外思念家人。」《初刻拍案驚奇》卷四:「來到文階道中,與一夥做客的人同落一個飯店,買酒飯吃。」 2.做客人。如:「今年夏天,他來我家做客,我們共同度過了一個美好的暑假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 访问别人,自己当客人:到亲戚家~。

Eng

  • CC-CEDICT to be a guest or visitor
  • Cihui to be a guest or visitor